Tâm HSK

看台

kàntái
khán thai
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát

看台 (kàntái, Hán Việt: khán thai) nghĩa là khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

看 khán · 36 từ

台 thai · 22 từ