调度 (diàodù, Hán Việt: điều độ) nghĩa là điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
调 điều · 25 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí调查diàocháđiều tra调整tiáozhěngđiều chỉnh强调qiángdiàonhấn mạnh调皮tiáopínghịch ngợm调研diàoyánđiều tra và nghiên cứu协调xiétiáophối hợp调节tiáojiéđiều chỉnh