Tâm HSK

不经意

bùjīngyì
bất kinh ý
không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ

不经意 (bùjīngyì, Hán Việt: bất kinh ý) nghĩa là không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

不 bất · 207 từ

经 kinh · 30 từ

意 ý · 62 từ