自在 (zìzai, Hán Việt: tự tại) nghĩa là thoải mái; tự tại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 自在
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do