Tâm HSK

落

là
lạc
bỏ sót; bị thiếu; quên không mang

落 (là, Hán Việt: lạc) nghĩa là bỏ sót; bị thiếu; quên không mang. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • là bỏ sót; bị thiếu; quên không mang
  • lào cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
  • luò rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút

Cụm từ thường gặp có 落

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

落 lạc · 22 từ