足 (jù, Hán Việt: túc) nghĩa là quá mức. Đây là từ vựng HSK 6.
Các nghĩa và cách đọc
- jù quá mức
- zú (dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn
Câu ví dụ với 足
我最喜欢踢足球。
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。
Tôi thích đá bóng nhất.
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
爸爸,下午我想去踢足球。
bà ba, xià wǔ wǒ xiǎng qù tī zú qiú。
Bố ơi, chiều nay con muốn đi đá bóng.
小明很喜欢运动,他最喜欢踢足球。
xiǎo míng hěn xǐ huan yùn dòng, tā zuì xǐ huan tī zú qiú。
Tiểu Minh rất thích thể thao, cậu thích đá bóng nhất.
小明想:“三天不能踢足球,我不高兴!”
xiǎo míng xiǎng:“ sān tiān bù néng tī zú qiú, wǒ bù gāo xìng!”
Tiểu Minh nghĩ: “Ba ngày không được đá bóng, mình chẳng vui chút nào!”
Cụm từ thường gặp có 足
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.