知足 (zhīzú, Hán Việt: tri túc) nghĩa là hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 知足
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
知 tri · 26 từ
知道zhīdàobiết通知tōngzhīthông báo知识zhīshikiến thức知名zhīmíngnổi tiếng得知dézhītìm ra认知rènzhīnhận thức众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết不知bùzhīkhông biết