Tâm HSK

知足

zhīzú
tri túc
hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)

知足 (zhīzú, Hán Việt: tri túc) nghĩa là hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 知足

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

知 tri · 26 từ

足 túc · 19 từ