Tâm HSK

知足常乐

zhīzúchánglè
tri túc thường lạc
hài lòng với những gì mình có (thành ngữ)

知足常乐 (zhīzúchánglè, Hán Việt: tri túc thường lạc) nghĩa là hài lòng với những gì mình có (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

知 tri · 26 từ

足 túc · 19 từ

常 thường · 27 từ

乐 lạc · 23 từ