Tâm HSK

立足

lìzú
lập túc
đứng; có chỗ đứng; được thiết lập

立足 (lìzú, Hán Việt: lập túc) nghĩa là đứng; có chỗ đứng; được thiết lập. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

立 lập · 28 từ

足 túc · 19 từ