Tâm HSK

美中不足

měizhōngbùzú
mĩ trung bất túc
mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh

美中不足 (měizhōngbùzú, Hán Việt: mĩ trung bất túc) nghĩa là mọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

美 mĩ · 29 từ

中 trung · 51 từ

不 bất · 207 từ

足 túc · 19 từ