不假思索
bùjiǎsīsuǒ
bất giả tư tác
(thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát
不假思索 (bùjiǎsīsuǒ, Hán Việt: bất giả tư tác) nghĩa là (thành ngữ) hành động không cần suy nghĩ; phản ứng ngay lập tức; phản ứng bộc phát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
假 giả · 23 từ
假期jiàqīkỳ nghỉ放假fàngjiànghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ休假xiūjiàđi nghỉ请假qǐngjiàxin nghỉ phép度假dùjiàđi nghỉ mát暑假shǔjiàkỳ nghỉ hè假日jiàrìkỳ nghỉ节假日jiéjiàrìngày nghỉ công cộng
思 tư · 20 từ
意思yìsiý nghĩa不好意思bù hǎoyìsingại quá有意思yǒu yìsithú vị, hay没意思méi yìsichán, vô vị思想sīxiǎngsuy nghĩ思考sīkǎosuy ngẫm思维sīwéisuy nghĩ思路sīlùdòng suy nghĩ