Tâm HSK

通

tōng
thông
đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia

通 (tōng, Hán Việt: thông) nghĩa là đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • tōng đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia
  • tòng lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống…

Cụm từ thường gặp có 通

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

通 thông · 43 từ