通 (tōng, Hán Việt: thông) nghĩa là đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- tōng đi qua; biết rõ; (hậu tố) chuyên gia
- tòng lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống…
Cụm từ thường gặp có 通
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.