Tâm HSK

道

dào
đạo
đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc;…

道 (dào, Hán Việt: đạo) nghĩa là đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc;…. Đây là từ vựng HSK 4.

Câu ví dụ với 道

是很高。我知道他很喜欢运动。
shì hěn gāo。 wǒ zhī dào tā hěn xǐ huan yùn dòng。
Cao thật. Tôi biết cháu rất thích vận động.
是啊,你是怎么知道的?
shì a, nǐ shì zěn me zhī dào de?
Đúng rồi, sao bạn biết?
我知道了,谢谢!
wǒ zhī dào le, xiè xiè!
Mình biết rồi, cảm ơn nhé!
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.

Cụm từ thường gặp có 道

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

道 đạo · 41 từ