销 (xiāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 销
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
销 (xiāo, Hán Việt: tiêu) nghĩa là nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.