顾 (gù, Hán Việt: cố) nghĩa là chăm sóc; xem xét; quan tâm. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 顾
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顾 (gù, Hán Việt: cố) nghĩa là chăm sóc; xem xét; quan tâm. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.