HSK3 · Bài 12 · Đồ đạc và chuyến đi
把重要的东西放在我这儿吧。
Để đồ quan trọng ở chỗ mình nhé. Bài 12 giáo trình chuẩn HSK3 có 14 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề đồ đạc và chuyến đi.
Từ mới (14 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 包 | bāo | bao | túi, cặp |
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | phát hiện, nhận ra |
| 黑板 | hēibǎn | hắc bản | bảng đen |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu | hộ chiếu |
| 画 | huà | họa | vẽ; bức tranh |
| 教 | jiāo | giáo | dạy |
| 起飞 | qǐfēi | khởi phi | cất cánh |
| 生气 | shēng qì | sinh khí | tức giận, giận |
| 司机 | sījī | ti cơ | tài xế |
| 太阳 | tàiyáng | thái dương | mặt trời |
| 西 | xī | tây | phía tây |
| 行李箱 | xínglixiāng | hành lý tương | vali |
| 需要 | xūyào | nhu yếu | cần |
| 自己 | zìjǐ | tự kỷ | tự mình, bản thân |
Ngữ pháp
So sánh 才 và 就
Thời gian + 就 + V + 了 / Thời gian + 才 + V
就 cho thấy người nói thấy việc xảy ra SỚM, nhanh, dễ (“đã… rồi”); 才 cho thấy việc xảy ra MUỘN, chậm, khó (“mãi… mới”). Câu có 就 thường có 了 ở cuối, câu có 才 thì KHÔNG dùng 了.
他七点就来了。
tā qī diǎn jiù lái le。
Mới bảy giờ anh ấy đã đến rồi.
他十点才来。
tā shí diǎn cái lái。
Mãi mười giờ anh ấy mới đến.
飞机晚上十一点才起飞。
fēi jī wǎn shàng shí yī diǎn cái qǐ fēi。
Mãi mười một giờ đêm máy bay mới cất cánh.
Câu chữ 把 (2): đặt, đưa, trao vật đi đâu
A + 把 + B + V + 在 / 到 / 给 + nơi chốn / người
Khi nói “để cái gì ở đâu”, “mang cái gì đến đâu”, “đưa cái gì cho ai”, tiếng Trung phải dùng 把. Người Việt hay nói theo thứ tự tiếng Việt kiểu 我放护照在包里 — sai; phải nói 我把护照放在包里.
我把护照放在包里了。
wǒ bǎ hù zhào fàng zài bāo lǐ le。
Tôi để hộ chiếu trong túi rồi.
请你把行李箱拿到车上。
qǐng nǐ bǎ xíng li xiāng ná dào chē shàng。
Bạn mang vali lên xe giúp mình.
我已经把画送给老师了。
wǒ yǐ jīng bǎ huà sòng gěi lǎo shī le。
Tôi đã tặng bức tranh cho cô giáo rồi.
Đại từ 自己
S + 自己 + V / 自己的 + N
自己 là “tự mình, chính mình”. Khi nói “tự làm”, 自己 đứng ngay sau chủ ngữ và trước động từ, không đặt cuối câu như tiếng Việt “tôi làm một mình”.
这张画是我自己画的。
zhè zhāng huà shì wǒ zì jǐ huà de。
Bức tranh này là tôi tự vẽ.
行李箱不重,我自己拿。
xíng li xiāng bú zhòng, wǒ zì jǐ ná。
Vali không nặng, tôi tự xách.
你要照顾好自己。
nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ。
Bạn phải tự chăm sóc tốt bản thân nhé.