Tâm HSK

个儿

gèr
cá nhi
kích cỡ; chiều cao; dáng vóc

个儿 (gèr, Hán Việt: cá nhi) nghĩa là kích cỡ; chiều cao; dáng vóc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

个 cá · 12 từ

儿 nhi · 34 từ