Tâm HSK

低

dī
đê
thấp; bên dưới; cúi (đầu)

低 (dī, Hán Việt: đê) nghĩa là thấp; bên dưới; cúi (đầu). Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 低

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

低 đê · 14 từ