低 (dī, Hán Việt: đê) nghĩa là thấp; bên dưới; cúi (đầu). Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 低
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
低 (dī, Hán Việt: đê) nghĩa là thấp; bên dưới; cúi (đầu). Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.