Tâm HSK

忽高忽低

hūgāohūdī
hốt cao hốt đê
lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

忽高忽低 (hūgāohūdī, Hán Việt: hốt cao hốt đê) nghĩa là lúc tăng vọt lúc giảm mạnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

忽 hốt · 6 từ

高 cao · 50 từ

低 đê · 14 từ