时好时坏 (shíhǎoshíhuài, Hán Việt: thời hảo thời hoại) nghĩa là lúc tốt lúc xấu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
时 thời · 57 từ
时间shíjiānthời gian小时xiǎoshígiờ, tiếng đồng hồ有时yǒushícó lúc, đôi khi小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé时候shíhouthời gian平时píngshíthường lệ当时dāngshílúc đó同时tóngshíđồng thời
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều