Tâm HSK

假使

jiǎshǐ
giả sử
nếu; trong trường hợp; giả sử

假使 (jiǎshǐ, Hán Việt: giả sử) nghĩa là nếu; trong trường hợp; giả sử. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

假 giả · 23 từ

使 sử · 15 từ