Tâm HSK

入场

rùchǎng
nhập trường
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.

入场 (rùchǎng, Hán Việt: nhập trường) nghĩa là vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 入场

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

入 nhập · 30 từ

场 trường · 40 từ