入场
rùchǎng
nhập trường
vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.
入场 (rùchǎng, Hán Việt: nhập trường) nghĩa là vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 入场
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
入 nhập · 30 từ
进入jìnrùđi vào加入jiārùtrở thành thành viên收入shōurùthu vào入口rùkǒulối vào入学rùxuévào trường hoặc cao đẳng投入tóurùném vào深入shēnrùthâm nhập sâu输入shūrùnhập khẩu