全 (quán, Hán Việt: toàn) nghĩa là tất cả; toàn bộ; toàn thể. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 全
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
全 (quán, Hán Việt: toàn) nghĩa là tất cả; toàn bộ; toàn thể. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.