Tâm HSK

出事

chūshì
xuất sự
gặp tai nạn; gặp sự cố

出事 (chūshì, Hán Việt: xuất sự) nghĩa là gặp tai nạn; gặp sự cố. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

事 sự · 57 từ