Tâm HSK

出头

chūtóu
xuất đầu
thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động

出头 (chūtóu, Hán Việt: xuất đầu) nghĩa là thoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

头 đầu · 65 từ