Tâm HSK

出示

chūshì
xuất kì
đưa ra; lấy ra và cho người khác xem; trình bày

出示 (chūshì, Hán Việt: xuất kì) nghĩa là đưa ra; lấy ra và cho người khác xem; trình bày. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

示 kì · 19 từ