Tâm HSK

分支

fēnzhī
phân chi
chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh

分支 (fēnzhī, Hán Việt: phân chi) nghĩa là chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ

支 chi · 13 từ