只管
zhǐguǎn
chỉ quản
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản
只管 (zhǐguǎn, Hán Việt: chỉ quản) nghĩa là chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
只 chỉ · 11 từ
只是zhǐshìchỉ只有zhǐyǒuchỉ có ...只要zhǐyàochỉ cần只能zhǐnéngchỉ có thể只好zhǐhǎokhông còn lựa chọn nào khác ngoài…船只chuánzhītàu只顾zhǐgùchỉ mải mê只得zhǐdékhông có cách nào khác ngoài