Tâm HSK

只管

zhǐguǎn
chỉ quản
chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản

只管 (zhǐguǎn, Hán Việt: chỉ quản) nghĩa là chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

只 chỉ · 11 từ

管 quản · 20 từ