大意 (dàyì, Hán Việt: đại ý) nghĩa là ý chính; đại ý. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- dà yì ý chính; đại ý
- dà yi cẩu thả
Cụm từ thường gặp có 大意
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn