大模大样
dàmúdàyàng
đại mô đại dạng
một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]
大模大样 (dàmúdàyàng, Hán Việt: đại mô đại dạng) nghĩa là một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn
模 mô · 13 từ
模式móshìchế độ规模guīmóquy mô模糊móhumơ hồ模型móxíngmô hình模仿mófǎngbắt chước模拟mónǐmô phỏng模样múyàngdáng vẻ一模一样yīmúyīyànghoàn toàn giống nhau