Tâm HSK

大模大样

dàmúdàyàng
đại mô đại dạng
một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]

大模大样 (dàmúdàyàng, Hán Việt: đại mô đại dạng) nghĩa là một cách táo bạo; phô trương; điềm tĩnh; tự tin; Phát âm ở Đài Loan [da4 mo2 da4 yang4]. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

大 đại · 110 từ

模 mô · 13 từ

样 dạng · 23 từ