Tâm HSK

尽

jǐn
tẫn
đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới…

尽 (jǐn, Hán Việt: tẫn) nghĩa là đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới…. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • jǐn đến mức tối đa; (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm; trong giới…
  • jìn sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc

Cụm từ thường gặp có 尽

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

尽 tẫn · 13 từ