Tâm HSK

展现

zhǎnxiàn
triển hiện
mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày

展现 (zhǎnxiàn, Hán Việt: triển hiện) nghĩa là mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

展 triển · 17 từ

现 hiện · 25 từ