Tâm HSK

开业

kāiyè
khai nghiệp
khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh)

开业 (kāiyè, Hán Việt: khai nghiệp) nghĩa là khai trương kinh doanh; mở phòng khám; mở cửa (kinh doanh). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

业 nghiệp · 29 từ