Tâm HSK

心意

xīnyì
tâm ý
ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình

心意 (xīnyì, Hán Việt: tâm ý) nghĩa là ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

意 ý · 62 từ