指 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 指
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
指 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.