Tâm HSK

据

jū
cư
dùng trong 拮据[jie2 ju1]

据 (jū, Hán Việt: cư) nghĩa là dùng trong 拮据[jie2 ju1]. Đây là từ vựng HSK 5.

Các nghĩa và cách đọc

  • jū dùng trong 拮据[jie2 ju1]
  • jù theo; dựa theo; phụ thuộc vào

Cụm từ thường gặp có 据

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

据 cư · 12 từ