据 (jū, Hán Việt: cư) nghĩa là dùng trong 拮据[jie2 ju1]. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- jū dùng trong 拮据[jie2 ju1]
- jù theo; dựa theo; phụ thuộc vào
Cụm từ thường gặp có 据
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.