Tâm HSK

改日

gǎirì
cải nhật
một ngày khác; một ngày nào đó

改日 (gǎirì, Hán Việt: cải nhật) nghĩa là một ngày khác; một ngày nào đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

改 cải · 18 từ

日 nhật · 40 từ