Tâm HSK

整

zhěng
chỉnh
(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước…

整 (zhěng, Hán Việt: chỉnh) nghĩa là (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước…. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 整

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

整 chỉnh · 14 từ