样 (yàng, Hán Việt: dạng) nghĩa là cách; thứ; phương thức. Đây là từ vựng HSK 6.
Câu ví dụ với 样
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
我是晚上七点来的。你的新工作怎么样?
wǒ shì wǎn shàng qī diǎn lái de。 nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
Tôi đến lúc bảy giờ tối. Công việc mới của bạn thế nào?
我想买一件新衣服。你看这件怎么样?
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xīn yī fu。 nǐ kàn zhè jiàn zěn me yàng?
Tôi muốn mua một chiếc áo mới. Bạn thấy chiếc này thế nào?
可以,这样很好。
kě yǐ, zhè yàng hěn hǎo。
Được, như vậy rất tốt.
考试怎么样?题多吗?
kǎo shì zěn me yàng? tí duō ma?
Bài thi thế nào? Nhiều câu không?
Cụm từ thường gặp có 样
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.