布 (bù, Hán Việt: bố) nghĩa là thông báo; lan truyền. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 布
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
布 (bù, Hán Việt: bố) nghĩa là thông báo; lan truyền. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.