Tâm HSK

布

bù
bố
thông báo; lan truyền

布 (bù, Hán Việt: bố) nghĩa là thông báo; lan truyền. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 布

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

布 bố · 13 từ