Tâm HSK

用心

yòngxīn
dụng tâm
động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý

用心 (yòngxīn, Hán Việt: dụng tâm) nghĩa là động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

心 tâm · 105 từ