Tâm HSK

电车

diànchē
điện xa
xe điện bánh hơi

电车 (diànchē, Hán Việt: điện xa) nghĩa là xe điện bánh hơi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

电 điện · 41 từ

车 xa · 62 từ