Tâm HSK

科

kē
khoa
ngành học; phòng ban; học phần

科 (kē, Hán Việt: khoa) nghĩa là ngành học; phòng ban; học phần. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 科

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

科 khoa · 19 từ