Tâm HSK

科目

kēmù
khoa mục
môn học; lĩnh vực nghiên cứu

科目 (kēmù, Hán Việt: khoa mục) nghĩa là môn học; lĩnh vực nghiên cứu. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

科 khoa · 19 từ

目 mục · 28 từ