Tâm HSK

公安

gōngān
công an
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an

公安 (gōngān, Hán Việt: công an) nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 公安

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

安 an · 25 từ