公安 (gōngān, Hán Việt: công an) nghĩa là (Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 公安
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
公 công · 55 từ
公司gōngsīcông ty公交车gōngjiāochēxe buýt公斤gōngjīnki-lô-gam公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt办公室bàngōngshìvăn phòng公园gōngyuáncông viên公共gōnggòngcông cộng公路gōnglùđường cao tốc