积淀
jīdiàn
tích điến
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
积淀 (jīdiàn, Hán Việt: tích điến) nghĩa là lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
积 tích · 11 từ
积极jījíchủ động积累jīlěitích lũy面积miànjīdiện tích体积tǐjīthể tích公积金gōngjījīnquỹ dự trữ积蓄jīxùtiết kiệm累积lěijītích lũy堆积duījīchất đống