级 (jí, Hán Việt: cấp) nghĩa là cấp; hạng; bậc. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 级
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
级 (jí, Hán Việt: cấp) nghĩa là cấp; hạng; bậc. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.