线 (xiàn, Hán Việt: tuyến) nghĩa là chỉ; sợi; dây. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 线
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
线 (xiàn, Hán Việt: tuyến) nghĩa là chỉ; sợi; dây. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.