Tâm HSK

特

tè
đặc
đặc biệt; độc đáo; xuất sắc

特 (tè, Hán Việt: đặc) nghĩa là đặc biệt; độc đáo; xuất sắc. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 特

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

特 đặc · 23 từ