特 (tè, Hán Việt: đặc) nghĩa là đặc biệt; độc đáo; xuất sắc. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 特
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
特 (tè, Hán Việt: đặc) nghĩa là đặc biệt; độc đáo; xuất sắc. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.