Tâm HSK

特地

tèdì
đặc địa
đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt

特地 (tèdì, Hán Việt: đặc địa) nghĩa là đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

特 đặc · 23 từ

地 địa · 70 từ